vận động
VietnameseB2Meaning
- to campaign; to exercise
Example sentences
Tôi muốn trở thành vận động viên bơi lội.I want to be a swimmer.
Anh ấy là vận động viên đạt huy chương Olympic.He's an Olympic medal winner.
Tom trước đây là một vận động viên thể hình.Tom is a former bodybuilder.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 18 · 5 min · free
›