trốn
VietnameseA2Meaning
- to hide; to escape
Example sentences
Có phải Tom đã từng trốn học không?Did Tom use to play hooky?
Anh ta chỉ còn cách chạy trốn.He had no choice but to run away.
Anh ta chỉ còn cách là phải chạy trốn.He had no choice but to run away.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 20 · 5 min · free
›