trưng bày
VietnameseB1Meaning
- to display; to exhibit
Example sentences
Phòng trưng bày của chúng tôi gây tiếng vang bởi các quý cô trẻ.Our showroom made a hit with young ladies.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 31 · 5 min · free
›