tiền mặt
VietnameseB2Meaning
- cash
Example sentences
Tôi không có tiền mặt nên tôi phải thanh toán bằng thẻ.I have no cash so I have to pay by card.
Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.I usually use a credit card instead of cash.
Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.I usually use a credit card instead of cash.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonShopping & Money · 5 min · free
›