tiền lương
VietnameseB2Meaning
- salary; wages
Example sentences
Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn.My salary isn't even enough to cover my rent and bills.
Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.It was hard for him to live on his small pension.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 8 · 5 min · free
›