tiến trình
VietnameseB2Meaning
- process; progress
Example sentences
Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu.Progress is monitored daily and stored in a database.
Một khi tiến trình được bắt đầu, chúng ta có thể có kết quả trong vòng một giờ đồng hồ.Once this process is started, we can get the result within one hour.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 46 · 5 min · free
›