thừng
VietnameseB2Meaning
- rope
Example sentences
Tôi cần một con dao để cắt dây thừng.I want a knife with which to cut the rope.
Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.I had expected an outright refusal, but to my surprise she agreed.
Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng ngạc nhiên thay, cô ấy đã chấp nhận.I had expected an outright refusal, but to my surprise she agreed.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 16 · 5 min · free
›