thời kỳ
VietnameseB1Meaning
- period; era
Example sentences
Tôi được sinh ra trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.I was born during the Cold War.
Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh.I was born during the Cold War.
Tôi đã được sinh ra trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.I was born during the Cold War.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 10 · 5 min · free
›