thế mà
VietnameseB2Meaning
- and yet
Example sentences
Tôi chỉ làm được đến thế mà thôi.This is all I can do.
Tom có trình độ giáo dục cao hơn tôi. Tuy nhiên, tôi sẽ không vì thế mà bảo rằng anh ấy thông minh hơn.Tom has a higher level of education than I do. However, I wouldn't say he is cleverer.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 27 · 5 min · free
›