thùng rác
VietnameseB2Meaning
- trash can
Example sentences
Hãy luôn bỏ rác thải vào thùng rác.Always use a trash can to get rid of your waste.
Tom kiểm tra tất cả thùng rác.Tom checked all the trash cans.
Cho rác vào thùng rác đi.Put the trash in the trash can.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 14 · 5 min · free
›