tận hưởng
VietnameseB1Meaning
- to enjoy
Example sentences
Tom đã tận hưởng một ly rượu vang.Tom enjoyed a glass of wine.
Anh ta đang tận hưởng cuộc sống học đường.He is enjoying his school life.
Cậu ta đang tận hưởng cuộc sống học đường.He is enjoying his school life.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 22 · 5 min · free
›