tương đương
VietnameseB2Meaning
- equivalent
Example sentences
Khả năng tập trung của anh ta chỉ tương đương với một con cá vàng.His attention span is that of a goldfish.
Việc hút thuốc lá trong ô tô có trẻ em đi cùng được coi là tương đương với bạo hành trẻ em.Smoking in a car with children is considered as tantamount to child abuse.
Việc hút thuốc lá trong ô tô có trẻ nhỏ đi kèm được coi là tương đương với bạo hành trẻ em.Smoking in a car with children is considered as tantamount to child abuse.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 10 · 5 min · free
›