NgonNguViet.comLearn Vietnamese with AI🇻🇳 📗Lessons
0

Which language are you learning?

One account for all ten. Your streak and miles carry across.

Back to NgonNgu.com →

tương đương

VietnameseB2

Meaning

  • equivalent

Example sentences

Khả năng tập trung của anh ta chỉ tương đương với một con cá vàng.His attention span is that of a goldfish.
Việc hút thuốc lá trong ô tô có trẻ em đi cùng được coi là tương đương với bạo hành trẻ em.Smoking in a car with children is considered as tantamount to child abuse.
Việc hút thuốc lá trong ô tô có trẻ nhỏ đi kèm được coi là tương đương với bạo hành trẻ em.Smoking in a car with children is considered as tantamount to child abuse.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 10 · 5 min · free
›

Words in the same lesson

← All level B2