sướng
VietnameseB1Meaning
- pleased; happy
Example sentences
Sướng nhất bạn rồi, bạn sẽ được đi chơi ở Hawaii!Lucky you, you're going to Hawaii on vacation!
Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.One man's medicine is another man's poison.
Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.One man's meat is another man's poison.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 32 · 5 min · free
›