ra hiệu
VietnameseB2Meaning
- to signal
Example sentences
Anh ta ra hiệu cho họ dừng lại.He signaled them to stop.
Thấy tôi ra hiệu thì các bạn hãy chạy ngay đi.On my signal, you'll all run away.
anh ta đặt ngón tay lên môi cô gái và ra hiệu im lặngHe put a finger to her lips to silence her.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 25 · 5 min · free
›