quen biết
VietnameseB1Meaning
- to know (someone)
Example sentences
Tôi tưởng các bạn quen biết nhau rồi.I thought you knew each other.
Tôi không nghĩ Tôm quen biết bất cứ ai ở Úc.I don't think Tom knows anyone in Australia.
Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.Mr White and I are not friends, only acquaintances.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 29 · 5 min · free
›