quan điểm
VietnameseB1Meaning
- point of view
Example sentences
Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này.I'd like to express my opinion on this matter.
Với những quan điểm ngu ngốc này, Maria chỉ chứng tỏ được sự kiêu căng của chính mình.With these stupid attitudes, Maria only proves her own arrogance.
Quan điểm sống của anh ấy đã thay đổi rất nhiều kể từ khi anh chuyển đến tỉnh.His perspective on life changed significantly since he moved to the province.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 4 · 5 min · free
›