quà
VietnameseA2Meaning
- gift; present
Example sentences
Âm nhạc là món quà của thượng đế.Music is a gift from God.
Những món quà này là dành cho bạn.These gifts are for you.
Bác tôi đã tặng bạn một món quà.My uncle gave you a present.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonFamily & Home · 5 min · free
›