phụ trách
VietnameseB1Meaning
- to be in charge of
Example sentences
Mary là người phụ trách bảo tàng.Mary is a museum curator.
Tom là người phụ trách bảo tàng.Tom is a museum curator.
Mình không phụ trách việc gì cả.I'm not in charge of anything.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 15 · 5 min · free
›