phương
VietnameseB1Meaning
- direction; side
Example sentences
Anh ta ngu đến vô phương cứu chữa.He's an hopeless idiot.
Phương pháp này có ưu và nhược điểm.This method has pros and cons.
Ông ấy ngu đến mức vô phương cứu chữa.He's an hopeless idiot.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 12 · 5 min · free
›