nuôi dưỡng
VietnameseB1Meaning
- to nurture
Example sentences
Bổn phận của chúng ta la nuôi dưỡng hi vọng.It is our duty to nurture hope.
Cô ấy nuôi dưỡng tinh thần của bản thân bằng việc đọc nhiều sách.She cultivated her mind by reading many books.
Cô ấy đã nuôi dưỡng tâm hồn của mình bằng việc đọc rất nhiều sách.She cultivated her mind by reading many books.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 29 · 5 min · free
›