nhuộm
VietnameseB1Meaning
- to dye
Example sentences
Tom cố thuyết phục Mary nhuộm tóc đỏ.Tom tried to convince Mary to dye her hair red.
Chàng trai đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.The boy dyed his hair because he wanted to be noticed.
Cậu bé đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.The boy dyed his hair because he wanted to be noticed.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 28 · 5 min · free
›