nhanh chóng
VietnameseA2Meaning
- quickly; quick
Example sentences
Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau.Pass the ball quickly to a person behind you.
Chúng tôi chỉ muốn nhanh chóng thoát ra khỏi đây.We wanted to get out of there as fast as we could.
Tom đã trở nên rất nổi tiếng một cách nhanh chóng.Tom became very famous quickly.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 16 · 5 min · free
›