nhất định
VietnameseB1Meaning
- certainly; definite
Example sentences
Bạn nhất định có tài.You definitely have talent.
Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.If I have the chance, I'll definitely travel to Beijing.
Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.Everyone is working excitedly, you must not ruin that energy.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 13 · 5 min · free
›