như thể
VietnameseA2Meaning
- as if
Example sentences
Bạn nói như thể bạn đã biết mọi thứ.You talk as if you knew everything.
Cứ như thể bạn có tài mắc sai lầm vậy.It's like you have a talent for mistakes.
Sự im lặng của Tom như thể có điềm chẳng lành.Tom's silence felt ominous.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 14 · 5 min · free
›