nhóc
VietnameseB1Meaning
- kid; little one
Example sentences
Tôi là một thằng nhóc hay mắc cỡ.I am a shy boy.
Thằng nhóc nhìn giống như người trưởng thành.The boy looked like a grown-up.
Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó.The shy boy murmured his name.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 7 · 5 min · free
›