nhân danh
VietnameseB2Meaning
- in the name of
Example sentences
Nhân danh Mặt Trăng, bọn ta sẽ trừng trị ngươi!In the name of the moon, we'll punish you!
Tôi khẩn khoản kêu gọi các ngài nhân danh các nạn nhân của vụ đói kém.I'm appealing on behalf of the famine victims.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 7 · 5 min · free
›