nhà trường
VietnameseB1Meaning
- the school
Example sentences
Một nhà trường mới đã được xây dựng.A new school has been built.
Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường.The school rules require students to wear school uniforms.
Nhà trường tổ chức các chuyến đi đến nhiều địa điểm yêu thích khác nhau.The school organizes trips to various places of interest.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 31 · 5 min · free
›