nguyên nhân
VietnameseB1Meaning
- cause
Example sentences
Nguyên nhân nào gây ra các trận động đất?What causes earthquakes?
Họ đồng ý xem xét nguyên nhân của vụ tai nạn.They agreed to look into the causes of the accident.
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.The police are investigating the cause of the accident.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 8 · 5 min · free
›