nghiên cứu
VietnameseA2Meaning
- to research; research
Example sentences
Chương trình đã được nghiên cứu chi tiết.The program had been studied in detail.
Dữ liệu FAIR cải thiện chất lượng nghiên cứu.FAIR data improves research quality.
Tôi nghiên cứu nhiều giờ liền vào buổi tối.I study for many hours at night.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 10 · 5 min · free
›