nghĩa vụ
VietnameseB2Meaning
- duty; obligation
Example sentences
Tôi có nghĩa vụ phải giải thích cho bạn.I owe you an explanation.
Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.Personally, I think that corporal punishment is a necessary evil.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 4 · 5 min · free
›