ngửa
VietnameseB1Meaning
- face up; to tilt back
Example sentences
Bất thần, nó té ngửa ra sau.Suddenly, he fell down on his back.
Bất thình lình, anh ấy té ngửa ra sau.Suddenly, he fell down on his back.
Tom đang nằm ngửa.Tom is lying on his back.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 35 · 5 min · free
›