ngày xửa ngày xưa
VietnameseB2Meaning
- once upon a time
Example sentences
Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango.Once upon a time, there was a cat whose name was Tango.
Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.Once upon a time there lived a king and queen who had three very beautiful daughters.
Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.Long long ago in India, a monkey, a fox, and a rabbit lived happily together.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 1 · 5 min · free
›