nồng nhiệt
VietnameseB2Meaning
- warm; enthusiastic
Example sentences
Họ chào đón chúng tôi một cách nồng nhiệt.They gave us a warm greeting.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 4 · 5 min · free
›