nâng
VietnameseB2Meaning
- to lift; to raise
Example sentences
Trong tương lai, Firefox sẽ nâng cấp trình cắm cho bạn.In the future, Firefox will upgrade plugins for you.
Tôi hy vọng bạn đã không bị đau lưng trong lúc nâng cái thùng này.I hope you didn't hurt your back while lifting this barrel.
Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.The regions with the fewest natural resources rely on importation to increase their standard of living.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 24 · 5 min · free
›