mang lại
VietnameseB1Meaning
- to bring (about)
Example sentences
Nói về chuyện đó mang lại những kí tức đau đớn.Talking about it brings back painful memories.
Nhưng tôi không chắc rằng nó có mang lại hạnh phúc cho mọi người hay không.But I'm not sure whether it brings happiness to everybody.
Đàn ông không được mặc quần áo trắng đen. Bởi vì điều đó được cho rằng là sẽ mang lại vận xui.Men must not dress in black and white clothes because it is said that this brings bad luck.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 9 · 5 min · free
›