một cách
VietnameseA1Meaning
- (makes adverbs) -ly
Example sentences
Họ đã nhìn tôi một cách kỳ lạ.They were looking at me weirdly.
Tom đang cân nhắn một cách nghiêm túc.Tom is seriously considering that.
Anh ta cư xử một cách kỳ lạ.He has started acting strangely.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A1 · 12 · 5 min · free
›