mệnh
VietnameseB2Meaning
- fate; life
Example sentences
Không ai có thể thoát khỏi số mệnh của mình.No one can escape their destiny.
Không một ai có thể thoát khỏi số mệnh của chính mình.No one can escape their destiny.
Tôi không biết mình có tin vào định mệnh không, nhưng buổi gặp gỡ này ngỡ như một dấu hiệu.I don't know if I believe in destiny, but this meeting feels like a sign.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 38 · 5 min · free
›