mặt trời
VietnameseA2Meaning
- sun
Example sentences
mặt trời đã lặn ở đường chân trờiThe sun was setting on the horizon.
mặt trời đang lặn ở đường chân trờiThe sun is setting on the horizon.
Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.The planets revolve around the sun.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 2 · 5 min · free
›