mật ong
VietnameseB1Meaning
- honey
Example sentences
Anh ấy cho ít mật ong vào trà.He added some honey to his tea.
Cô ấy cho mật ong vào vết thương của anh ấy.She put honey in his wound.
Tui yêu mật ong.I love honey.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 17 · 5 min · free
›