mơ ước
VietnameseB1Meaning
- to dream of; dream
Example sentences
Này Betty, bạn đã quyết định về căn nhà mơ ước chưa?So, Betty, have you decided on your dream home yet?
Mơ ước của Tom là đi du lịch vòng quanh thế giới với Mary.Tom's dream is to travel around the world with Mary.
Tôi mơ ước một ngày nào đó được đến thăm nước Úc cùng gia đình.I dream of visiting Australia someday with my family.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 33 · 5 min · free
›