màn
VietnameseB1Meaning
- curtain; screen; act
Example sentences
Màn đêm rất quang đãng nhờ trăng tròn.The night is very clear because the moon is full.
Tôi sốt ruột chờ cho màn đêm buông xuống.I impatiently waited for the night to fall.
Tôi đang chuẩn bị hạ màn.I am going to lower the curtain.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 13 · 5 min · free
›