mà thôi
VietnameseA2Meaning
- only; that's all
Example sentences
Tôi không giận, chỉ thất vọng mà thôi.I'm not angry, just disappointed.
Tôi chỉ còn cách chờ đợi mà thôi.I can only wait.
Tatoeba chỉ là một trang web mà thôi.Tatoeba is just a website.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 13 · 5 min · free
›