linh hồn
VietnameseB2Meaning
- soul
Example sentences
Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.The Emperor prayed for the souls of the deceased.
Sự tồn tại của linh hồn vẫn còn là một câu hỏi đối với các nhà khoa học.The existence of the soul remains a question for scientists.
Hàng triệu sinh vật thuộc linh hồn đi trên Trái Đất không được nhìn thấy, cả khi chúng ta thức, và khi chúng ta ngủ.Millions of spiritual creatures walk the earth unseen, both when we wake, and when we sleep.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 20 · 5 min · free
›