làm việc
VietnameseA1Meaning
- to work
Example sentences
Đây là phong cách làm việc của SamiThis is Sami's style of doing things.
Họ phải làm việc 8 giờ một ngày.They must work 8 hours a day.
Lúc đó Sami và Layla đang làm việc.Sami and Layla were working.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonWork & Study · 5 min · free
›