kinh ngạc
VietnameseB1Meaning
- astonished
Example sentences
Mọi người trông có vẻ kinh ngạc.Everyone looked surprised.
Cô ta làm ra nhiều băng hình đáng kinh ngạc.She makes amazing videos.
Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.Chemistry has made notable progress in recent years.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 20 · 5 min · free
›