kiềm
VietnameseB2Meaning
- alkali; to restrain
Example sentences
Tom đã cố kiềm chế cơn giận của mình.Tom tried to control his anger.
Tom không thể kiềm chế cảm xúc của mình.Tom couldn't control his emotions.
Nó không kiềm chế được và bắt đầu ném đồ.He lost his cool and started throwing things.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 39 · 5 min · free
›