kiếm sống
VietnameseB2Meaning
- to earn a living
Example sentences
Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh.Mary teaches English for a living.
Đó là cách Tom kiếm sống.That's how Tom makes his living.
Người dân còn không thể kiếm sống được trong thành phố này.The people can't even afford to make ends meet in this city.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 11 · 5 min · free
›