khủng hoảng
VietnameseB1Meaning
- crisis
Example sentences
Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.We're facing a budget crisis.
Đất nước của chúng tôi đang trong thời kỳ khủng hoảng.Our country is in a crisis.
Đất nước của chúng tao đang trong thời kỳ khủng hoảng.Our country is in a crisis.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 22 · 5 min · free
›