khía cạnh
VietnameseB1Meaning
- aspect
Example sentences
Tôi không thích cô ta ở vài khía cạnh.I don't like her in some ways.
Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh của cuộc sống chúng tôiImagination affects every aspect of our lives.
Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.Imagination affects every aspect of our lives.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 30 · 5 min · free
›