kỹ lưỡng
VietnameseB2Meaning
- thorough; carefully
Example sentences
Tất cả các phòng đều bị kiểm tra kỹ lưỡng.Every room was searched thoroughly.
Tôi muốn có thời gian để nghiên cứu hợp đồng này kỹ lưỡng trước khi ký nó.I want time to study this contract thoroughly before signing it.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 46 · 5 min · free
›